|
Bảng giá vé hành Khách tàu NA1/2 |
|
|
|
|
CHÚ Ý:
-
Tàu NA1 xuất phát tại Hà Nội .
-
Tàu NA2 xuất phát tại Vinh.
-
Giá vé được áp dụng theo từng giai đoạn.
BẢNG GIÁ VÉ HÀNH KHÁCH TÀU NA1/NA2
Thực hiện từ 0h ngày 04/03/2013 đến 17/04/2013
Thực hiện từ 0h ngày 22/04/2013 đến 25/04/2013
Thực hiện từ 0h ngày 02/05/2013 trở đi.
-
Giá vé chưa bao gồm dịch vụ giao vé tận nhà
-
Phí dịch vụ giao vế tận nhà dưới 5km = 30.000đ/vé.
-
Phí dịch vụ giao vé tận nhà từ 5km-10km =50.000đ/vé
-
Phí dịch vụ giao vé tận nhà trên 10km hoặc các tỉnh ngoại thành Hà Nội giá theo thoả thuận.
Đơn vị tính :1000 đồng
| TÊN GA |
NGỒI CỨNG |
NGỒI CỨNG ĐIỀU HOÀ |
NGỒI MỀM |
NGỒI MỀM ĐIỀU HOÀ |
NGỒI MỀM ĐIỀU HOÀ TÀNG 2 |
NẰM ĐIỀU HOÀ KHOANG 6 TẦNG 1 |
NẰM ĐIỀU HOÀ KHOANG 6 TẦNG 2 |
NẰM ĐIỀU HOÀ KHOANG 6 TẦNG 3 |
NẰM ĐIỀU HOÀ KHOANG 4 TẦNG 1 |
NẰM ĐIỀU HOÀ KHOANG 4 TẦNG 2 |
| NAM ĐỊNH |
39 |
49 |
44 |
59 |
54 |
89 |
79 |
69 |
94 |
89 |
| THANH HOÁ |
79 |
94 |
84 |
119 |
104 |
179 |
159 |
144 |
189 |
179 |
| CẦU GIÁT |
119 |
144 |
124 |
174 |
159 |
264 |
239 |
214 |
279 |
269 |
| CHỢ SY |
124 |
154 |
134 |
189 |
169 |
284 |
254 |
229 |
299 |
289 |
| VINH |
144 |
174 |
154 |
214 |
194 |
324 |
289 |
259 |
344 |
329 |
Thực hiện từ 0h ngày 18/04/2013 đến ngày 21/04/2013
Thực hiện từ 0h ngày 26/04/2013 đến hết ngày 01/05/2013.
| TÊN GA |
NGỒI CỨNG |
NGỒI CỨNG ĐIỀU HOÀ |
NGỒI MỀM |
NGỒI MỀM ĐIỀU HOÀ |
NGỒI MỀM ĐIỀU HOÀ TÀNG 2 |
NẰM ĐIỀU HOÀ KHOANG 6 TẦNG 1 |
NẰM ĐIỀU HOÀ KHOANG 6 TẦNG 2 |
NẰM ĐIỀU HOÀ KHOANG 6 TẦNG 3 |
NẰM ĐIỀU HOÀ KHOANG 4 TẦNG 1 |
NẰM ĐIỀU HOÀ KHOANG 4 TẦNG 2 |
| NAM ĐỊNH |
44 |
54 |
44 |
64 |
59 |
99 |
89 |
79 |
104 |
99 |
| THANH HOÁ |
84 |
104 |
94 |
129 |
119 |
194 |
174 |
159 |
209 |
199 |
| CẦU GIÁT |
129 |
154 |
139 |
194 |
174 |
294 |
259 |
234 |
309 |
294 |
| CHỢ SY |
139 |
169 |
149 |
204 |
189 |
314 |
279 |
249 |
329 |
319 |
| VINH |
159 |
189 |
169 |
234 |
214 |
359 |
319 |
289 |
379 |
364 |
|
|
|
|
|