|
BẢNG GIÁ VÉ HÀNH KHÁCH TÀU NA1/2
Áp dụng từ 0h00 ngày 15/01/2011 đến hết ngày 07/11/2011.
( Ban hành theo VB 1786/KHN - KHĐT ngày 01/11/2011 của Công ty VTHKĐSVN
Đơn vị: 1000đông
| TÊN GA |
CỰ LY |
NGỒI CỨNG |
NGỒI MỀM |
NGỒI CỨNG ĐH |
NGỒI MỀM ĐH |
NMĐH 2 TẦNG |
NĂM K6 T1 |
NẰM K6T2 |
NẰM K6T3 |
NẰM K6 T1 ĐH |
NĂM K6 T2 ĐH |
NĂM K6 T3 ĐH |
NĂM K4 T1 |
NẰM K4 T2 |
NĂM K4 T1 ĐH |
NẰM K4 T2 ĐH |
| N.ĐỊNH |
87 |
35 |
40 |
50 |
55 |
55 |
70 |
65 |
55 |
85 |
80 |
70 |
75 |
70 |
90 |
90 |
| T.HÓA |
175 |
70 |
80 |
100 |
110 |
105 |
140 |
130 |
110 |
170 |
160 |
135 |
145 |
140 |
180 |
175 |
| C.GIÁT |
261 |
100 |
120 |
145 |
165 |
155 |
210 |
195 |
165 |
250 |
235 |
205 |
220 |
210 |
265 |
260 |
| C.SY |
279 |
110 |
125 |
155 |
175 |
170 |
225 |
210 |
180 |
265 |
255 |
215 |
235 |
225 |
285 |
280 |
| VINH |
319 |
125 |
145 |
180 |
200 |
190 |
260 |
240 |
205 |
305 |
290 |
250 |
270 |
255 |
325 |
320 |
BẢNG GIÁ CƯỚC HÀNH LÝ TÀU NA1/2
Đơn vị:1000đông
| GA ĐẾN |
CỰ LY |
XE ĐẠP |
XE ĐẠP ĐIỆN |
X.M ĐIỆN VÀ X.MÁY<50Ccm3 |
XE MÁY |
CÁC LOẠI HÀNG HÓA |
| Từ 50cm3 đến<125cm3 |
≥125cm3 |
20Kg |
30Kg |
50Kg |
| N.ĐỊNH |
87 |
12 |
29 |
40 |
42 |
57 |
10 |
10 |
10 |
| T.HÓA |
175 |
25 |
59 |
81 |
85 |
114 |
10 |
10 |
17 |
| C.GIÁT |
261 |
37 |
87 |
|
|
|
10 |
15 |
25 |
| C.SY |
279 |
40 |
93 |
|
|
|
11 |
16 |
27 |
| VINH |
319 |
45 |
107 |
147 |
156 |
207 |
12 |
18 |
30 |
Đơn Giá:
Xe máy điện, xe máy<50cm3: 460 đồng/100kg.km Xe đạp: 285 đồng/100kg.km
Xe máy từ 50cm3 đến dưới 125cm3: 325 đồng /100kg.km Xe đạp điện (chạy ắc quy): 335 đồng/100kg.km
Xe máy ≥ 125cm3: 260 đồng/100kg.km Hàng hóa các loại: 190 đồng/100kg.km
Chú ý:
- Giá một vé hành lý, bao gửi, xe đạp, xe đạp điện nguyên chiếc tối thiểu là 10.000đồng/1 vé.
- Mức giá tối thiểu của 1 vé xe máy, xe máy điện là 30.000 đồng/1 vé.
- Đối với xe đạp, xe máy các loại, máy khâu tủ lạnh các loại nếu đóng thành hòm kiện chắc chắn có thể xếp chồng lên nhau với các loại hàng khác áp dụng đơn giá tính cước như bình thường.
-Giá cước hàng hóa các loại thư ký tự tính theo đơn giá và theo trọng lượng tính cước của hàng hóa.
|