|
BẢNG GIÁ VÉ TÀU MR2, MR2 GIA LÂM (VIỆT NAM ) - NAM NINH ( TRUNG QUỐC )
CHIỀU GIA LÂM - NAM NINH
| GA ĐI |
GA ĐẾN |
CỰ LY (KM) |
GIÁ VÉ (tính theo france Thụy Sỹ) Hạng nằm cứng Đ HÒA |
GIÁ VÉ (tính theo france Thụy Sỹ) Hạng nằm mềm Đ HÒA |
GIÁ VÉ TẠM QUY ĐỔI THEO VND (thay đổi theo tỷ giá hàng ngày) Hạng nằm cứng Đ HÒA |
GIÁ VÉ TẠM QUY ĐỔI THEO VND (thay đổi theo tỷ giá hàng ngày) Hạng nằm cứng Đ HOA |
| GIA LÂM |
BẮC GIANG |
44 |
1,81 |
2,97 |
41.000 |
68.000 |
| GIA LÂM |
ĐỒNG ĐĂNG |
157 |
5,35 |
8,66 |
123.000 |
199.000 |
| GIA LÂM |
BẰNG TƯỜNG |
176 |
6,69 |
10,63 |
154.000 |
244.000 |
| GIA LÂM |
SÙNG TẢ |
274 |
13,96 |
22,05 |
320.000 |
503.000 |
| GIA LÂM |
NAM NINH |
396 |
20.29 |
31,53 |
466.000 |
724.000 |
CHIỀU NAM NINH - GIA LÂM
| GA ĐI |
GA ĐẾN |
CỰ LY (KM) |
GIÁ VÉ (tính theo france Thụy Sỹ) Hạng nằm cứng Đ HÒA |
GIÁ VÉ (tính theo france Thụy Sỹ) Hạng nằm mềm Đ HÒA |
GIÁ VÉ TẠM QUY ĐỔI THEO VND (thay đổi theo tỷ giá hàng ngày) Hạng nằm cứng Đ HÒA |
GIÁ VÉ TẠM QUY ĐỔI THEO VND (thay đổi theo tỷ giá hàng ngày) Hạng nằm cứng Đ HOA |
| NAM NINH |
SÙNG TẢ |
122 |
9,12 |
14,3 |
209.000 |
328.000 |
| NAM NINH |
BẰNG TƯỜNG |
220 |
14,73 |
23,2 |
338.000 |
533.000 |
| NAM NINH |
ĐỒNG ĐĂNG |
239 |
15,78 |
24,78 |
362.000 |
570.000 |
| NAM NINH |
BẮC GIANG |
352 |
19,02 |
29,64 |
437.000 |
681.000 |
| NAM NINH |
GIA LÂM |
396 |
20,29 |
31,53 |
466.000 |
724.000 |
Ghi chú:
- giá vé trên tính bằng FranceThụy Sỹ.
- Quý khách phải xuất trình Hộ Chiếu, Vi Sa khi mua vé.
Tỷ giá quy đổi giữa tiền France Thụy Sỹ với tiền Việt Nam đồngcăn cứ vào tỷ giá thị trường do viện nghiên cứu thị trường - giá cả ( Bộ Tài Chính ) phát hành vào ngày bán vé.
BẢNG GIÁ VÉ M1 HÀ NỘI - HÀ NỘI
|
GIÁ VÉ
|
| GA ĐẾN |
GIÁ VÉ (tính theo france Thụy Sỹ) Hạng nằm cứng ĐH |
GIÁ VÉ (tính theo france Thụy Sỹ) Hạng nằm mềm ĐH |
GIÁ VÉ TẠM QUY ĐỔI THEO VNĐ ( thay đổi theo tỷ giá hàng ngày) Hạng nằm cứng ĐH |
GIÁ VÉ TẠM QUY ĐỔI THEO VNĐ ( thay đổi theo tỷ giá hàng ngày) Hạng nằm mềm ĐH |
| BẰNG TƯỜNG |
17,80 |
25,13 |
409.000 |
577.000 |
| NAM NINH |
52,60 |
76,09 |
1.209.000 |
1.749.000 |
| QUẾ LÂM |
96,50 |
141,13 |
2.218.000 |
3.244.000 |
| HOÀNH DƯƠNG |
125,70 |
183,93 |
2.889.000 |
4.227.000 |
| TRƯỜNG SA |
136,51 |
199,65 |
3.137.000 |
4.589.000 |
| HÁN KHẨU |
148,70 |
217,94 |
3.418.000 |
5.010.000 |
| TRỊNH CHÂU |
178,74 |
261,70 |
4.108.000 |
4.981.000 |
| BẮC KINH |
204,13 |
299,03 |
4.692.000 |
6.673.000 |
Ghi chú:
- giá vé trên tính bằng FranceThụy Sỹ.
- Quý khách phải xuất trình Hộ Chiếu, Vi Sa khi mua vé.
Tỷ giá quy đổi giữa tiền France Thụy Sỹ với tiền Việt Nam đồngcăn cứ vào tỷ giá thị trường do viện nghiên cứu thị trường - giá cả ( Bộ Tài Chính ) phát hành vào ngày bán vé.
|