Giá vé tuyến HN - Lào Cai mác tàu SP năm 2013 In Email

I.BẢNG GIÁ CÁC MÁC TÀU SP

  • Các mác tàu SP1,SP3,SP5,SP7 xuất phát từ Hà Nội đến Lào Cai.

  • Các mác tàu SP2,SP4,SP6,SP8 xuất phát từ Lào Cai đến Hà Nội.

  • Giá vé đuợc áp dụng theo từng giai đoạn.

 

1.1 GÍA VÉ TÀU KHÁCH CÁC MÁC TÀU SP1/2,SP3/4,SP5/6,SP7/8

Thực hiện từ 0h ngày02/01/2013 đến hết ngày 24/01/2013

Thực hiện từ 0h ngày 25/02/2013 đến hết ngày 31/03/2013

Thực hiện từ 0h ngày 21/05/2013 đến hết ngày 29/08/2013

Thực hiện từ 0h ngày 01/12/2013 đến hết ngày 31/02/2013

  • Giá chưa bao gồm phí dịch vụ giao vé theo yêu cầu.

  • Phí dịch vụ giao vé tận nhà có cự ly 5km dịch vụ là 30.000 đồng/vé.

  • Phí dịch vụ giao vé tận nhà có cứ ly 5km-10km là 50.000 đồng/vé.

  • Phí dịch vụ giao vé tận nhà trên 10km hoặc các tỉnh ngoài HN giá theo thoả thuận.

  • Riêng khoang 4 ốp gỗ TSC đã bao gồm phí dịch vụ.

Đơn vị tính:1000đồng

TÊN GA

NẰM KHOANG 6 ĐIỀU HOÀ TẦNG1 NẰM KHOANG 6 ĐIỀU HOÀ TẦNG 2 NẰM KHOANG 6 ĐIỀU HOÀ TÀNG 3 NẰM KHOANG 4 ĐIỀU HOÀ TẦNG 1 NẰM KHOANG 4 ĐIỀU HOÀ TẦNG 2 NẰM KHOANG 4 ĐIỀU HOÀ ỐP GỖ TSC NẰM KHOANG VIP 2 GIUỜNG TSC
Hà Nội
Yên Bái 245 230 205 295 295
Bảo Hà 385 360 315 460 460
Phố Lu 405 380 335 490 490
Lào Cai 455 430 380 545 545 650 2700

 

Bảng giá trên đây không áp dụng cho các ngày :

  • Các mác tàu SP1,SP3,SP5,SP7 vào thứ 5,thứ 6,thứ 7 hàng tuần xuất phát từ Hà Nội.

  • Các mác tàu SP2,SP4,SP6,SP8 vào Chủ nhật, thứ 2, thứ 3 hàng tuần xuất phát từ Lào Cai.

Giá vé những ngày trên xin vui lòng xem tiếp ở bảng gía sau:


TÊN GA

NẰM KHOANG 6 ĐIỀU HOÀ TẦNG1 NẰM KHOANG 6 ĐIỀU HOÀ TẦNG 2 NẰM KHOANG 6 ĐIỀU HOÀ TÀNG 3 NẰM KHOANG 4 ĐIỀU HOÀ TẦNG 1 NẰM KHOANG 4 ĐIỀU HOÀ TẦNG 2 NẰM KHOANG 4 ĐIỀU HOÀ TSC NẰM KHOANG VIP 2 GIUỜNG TSC
Hà Nội
Yên Bái 270 255 225 325 325
Bảo Hà 420 395 350 505 505
Phố Lu 445 420 370 535 535
Lào Cai 500 470 415 600 600 700 2900

 

 

1.2 GÍA VÉ TÀU KHÁCH CÁC MÁC TÀU SP1/2,SP3/4,SP5/6,SP7/8

Thực hiện từ 0h ngày 01/04/2013 đến hết ngày 17/04/2013

Thực hiện từ 0h ngày 06/05/2013 đến hết ngày 20/05/2013

Thực hiện từ 0h ngày 04/09/2013 đến hết ngày 30/11/2013

  • Giá chưa bao gồm phí dịch vụ giao vé theo yêu cầu.

  • Phí dịch vụ giao vé tận nhà có cự ly 5km dịch vụ là 30.000 đồng/vé.

  • Phí dịch vụ giao vé tận nhà có cứ ly 5km-10km là 50.000 đồng/vé.

  • Phí dịch vụ giao vé tận nhà trên 10km hoặc các tỉnh ngoài HN giá theo thoả thuận.

  • Riêng khoang 4 ốp gỗ TSC đã bao gồm phí dịch vụ.

 

Đơn vị tính:1000đồng

TÊN GA

NẰM KHOANG 6 ĐIỀU HOÀ TẦNG1 NẰM KHOANG 6 ĐIỀU HOÀ TẦNG 2 NẰM KHOANG 6 ĐIỀU HOÀ TÀNG 3 NẰM KHOANG 4 ĐIỀU HOÀ TẦNG 1 NẰM KHOANG 4 ĐIỀU HOÀ TẦNG 2 NẰM KHOANG 4 ĐIỀU HOÀ TSC NẰM KHOANG VIP 2 GIUỜNG TSC
Hà Nội
Yên Bái 230 260 190 280 280
Bảo Hà 355 335 295 430 430
Phố Lu 380 355 315 460 460
Lào Cai 425 400 350 515 515 620 2580

 

Bảng giá trên đây không áp dụng cho các ngày :

  • Các mác tàu SP1,SP3,SP5,SP7 vào thứ 5,thứ 6,thứ 7 hàng tuần xuất phát từ Hà Nội

  • Các mác tàu SP2,SP4,SP6,SP8 vào Chủ nhật, thứ 2, thứ 3 hàng tuần xuất phát từ Lào Cai

Giá vé những ngày trên vui lòng xem tiếp ở bảng gía sau:


TÊN GA

NẰM KHOANG 6 ĐIỀU HOÀ TẦNG1 NẰM KHOANG 6 ĐIỀU HOÀ TẦNG 2 NẰM KHOANG 6 ĐIỀU HOÀ TÀNG 3 NẰM KHOANG 4 ĐIỀU HOÀ TẦNG 1 NẰM KHOANG 4 ĐIỀU HOÀ TẦNG 2 NẰM KHOANG 4 ĐIỀU HOÀ TSC NẰM KHOANG VIP 2 GIUỜNG TSC
Hà Nội
Yên Bái 270 255 225 325 325
Bảo Hà 420 395 350 505 505
Phố Lu 445 420 370 535 535
Lào Cai 500 470 415 600 600 700 2900

 

 

 

1.3 GÍA VÉ TÀU KHÁCH CÁC MÁC TÀU SP1/2,SP3/4,SP5/6,SP7/8

Thực hiện từ 0h ngày 25/01/2013 đến hết ngày 24/02/2013

Thực hiện từ 0h ngày 18/04/2013 đến hết ngày 05/05/2013

Thực hiện từ 0h ngày 30/08/2013 đến hết ngày 03/09/2013

  • Giá chưa bao gồm phí dịch vụ giao vé theo yêu cầu.

  • Phí dịch vụ giao vé tận nhà có cự ly 5km dịch vụ là 30.000 đồng/vé.

  • Phí dịch vụ giao vé tận nhà có cứ ly 5km-10km là 50.000 đồng/vé.

  • Phí dịch vụ giao vé tận nhà trên 10km hoặc các tỉnh ngoài HN giá theo thoả thuận.

  • Riêng khoang 4 ốp gỗ TSC đã bao gồm phí dịch vụ.

Đơn vị tính:1000đồng

TÊN GA

NẰM KHOANG 6 ĐIỀU HOÀ TẦNG1 NẰM KHOANG 6 ĐIỀU HOÀ TẦNG 2 NẰM KHOANG 6 ĐIỀU HOÀ TÀNG 3 NẰM KHOANG 4 ĐIỀU HOÀ TẦNG 1 NẰM KHOANG 4 ĐIỀU HOÀ TẦNG 2 NẰM KHOANG 4 ĐIỀU HOÀ TSC NẰM KHOANG VIP 2 GIUỜNG TSC
Hà Nội
Yên Bái 270 255 225 325 325
Bảo Hà 420 395 350 505 505
Phố Lu 445 420 370 535 535
Lào Cai 500 470 415 600 600 700 2900

 

 
Giá vé tàu Hà Nội - Lào Cai mác tàu LC 2013 In Email

II.BẢNG GIÁ CÁC MÁC TÀU LC

  • Các mác tàu LC1,LC3,LC5,LC7 xuất phát từ Hà Nội đến Lào Cai

  • Các mác tàu LC2,LC4,LC6,LC8 xuất phát từ Lào Cai đến Hà Nội

  • Giá vé đuợc áp dụng theo từng giai đoạn

 

2.1 GÍA VÉ TÀU KHÁCH CÁC MÁC TÀU LC1/2

Thực hiện từ 0h ngày 02/01/2013 đến hết ngày 24/01/2013

Thực hiện từ 0h ngày 25/02/2013 đến hết ngày 31/03/2013

Thực hiện từ 0h ngày 21/05/2013 đến hết ngày 29/08/2013

Thực hiện từ 0h ngày 0/12/2013 đến hết ngày 31/12/2013

 

  • Giá chưa bao gồm phí dịch vụ giao vé theo yêu cầu.

  • Phí dịch vụ giao vé tận nhà có cự ly 5km dịch vụ là 30.000 đồng/vé.

  • Phí dịch vụ giao vé tận nhà có cứ ly 5km-10km là 50.000 đồng/vé.

  • Phí dịch vụ giao vé tận nhà trên 10km hoặc các tỉnh ngoài HN giá theo thoả thuận.

Đơn vị :1000đồng

TÊN GA NGỒI CỨNG NGỒI CỨNG ĐIỀU HOÀ NGỒI MỀM KHÔNG ĐIỀU HOÀ NGỒI MỀM ĐIỀU HOÀ NẰM ĐIỀU HOÀ KHOANG 6 TẦNG 1 NẰM ĐIỀU HOÀ KHOANG 6 TẦNG 2 NẰM ĐIỀU HOÀ KHOANG 6 TẦNG 3 NẰM ĐIỀU HOÀ KHOANG 4 TẦNG 1 NẰM KHOANG 4 ĐIỀU HOÀ TẦNG 2
HÀ NỘI
GIA LÂM 10 10 10 10 10 10 10 10 10
YÊN VIÊN 10 10 10 10 15 15 15 20 20
ĐÔNG ANH 10 15 15 15 30 30 25 40 40
PHÚC YÊN 20 30 25 30 55 55 45 70 70
VĨNH YÊN 25 40 30 45 80 75 65 95 95
VIỆT TRÌ 35 55 45 60 105 100 90 130 130
TIÊN KIÊN 45 70 55 70 130 125 110 160 160
PHÚ THỌ 45 75 55 80 145 135 120 175 175
YÊN BÁI 75 120 90 125 230 220 190 285 285
MẬU A 90 135 105 145 270 255 225 330 330
TRÁI HÚT 95 150 115 160 290 275 240 355 355
LANG KHAY 105 160 125 170 315 295 260 385 385
BẢO HÀ 115 180 140 195 355 335 295 435 435
PHỐ LU 125 195 150 205 380 355 315 460 460
LÀO CAI 140 215 170 230 425 400 350 515 515

 

Bảng giá trên không áp dụng cho các ngày:

  • LC1 : Thứ 6

  • LC2: Chủ nhật

Giá vé những ngày trên vui lòng xem tiếp ở bảng sau :

TÊN GA NGỒI CỨNG NGỒI CỨNG ĐIỀU HOÀ NGỒI MỀM KHÔNG ĐIỀU HOÀ NGỒI MỀM ĐIỀU HOÀ NẰM ĐIỀU HOÀ KHOANG 6 TẦNG 1 NẰM ĐIỀU HOÀ KHOANG 6 TẦNG 2 NẰM ĐIỀU HOÀ KHOANG 6 TẦNG 3 NẰM ĐIỀU HOÀ KHOANG 4 TẦNG 1 NẰM KHOANG 4 ĐIỀU HOÀ TẦNG 2
HÀ NỘI
GIA LÂM 10 10 10 10 10 10 10 10 10
YÊN VIÊN 10 10 10 10 20 15 15 20 20
ĐÔNG ANH 10 15 15 20 35 30 25 40 40
PHÚC YÊN 20 30 25 35 60 55 50 75 75
VĨNH YÊN 30 40 35 45 85 80 70 100 100
VIỆT TRÌ 35 55 45 60 110 105 90 135 135
TIÊN KIÊN 45 70 55 75 140 130 115 170 170
PHÚ THỌ 50 75 60 80 150 140 125 185 185
YÊN BÁI 80 125 95 130 245 230 200 295 295
MẬU A 90 145 110 155 280 265 235 345 345
TRÁI HÚT 100 155 120 165 305 290 255 375 375
LANG KHAY 110 170 130 180 330 310 275 405 405
BẢO HÀ 120 190 150 200 375 350 310 455 455
PHỐ LU 130 200 160 215 395 375 330 485 485
LÀO CAI 145 225 175 240 445 420 370 545 545

 

 

2.2 GÍA VÉ TÀU KHÁCH CÁC MÁC TÀU LC1/2

Thực hiện từ 0h ngày 25/01/2013 đến hết ngày 24/02/2013.

Thực hiện từ 0h ngày 18/04/2013 đến hết ngày 05/05/2013.

Thực hiện từ 0h ngày 30/08/2013 đến hết ngày 03/09/2013.

  • Giá chưa bao gồm phí dịch vụ giao vé theo yêu cầu.

  • Phí dịch vụ giao vé tận nhà có cự ly 5km dịch vụ là 30.000 đồng/vé.

  • Phí dịch vụ giao vé tận nhà có cứ ly 5km-10km là 50.000 đồng/vé.

  • Phí dịch vụ giao vé tận nhà trên 10km hoặc các tỉnh ngoài HN giá theo thoả thuận.

Đơn vị :1000đồng

TÊN GA NGỒI CỨNG NGỒI CỨNG ĐIỀU HOÀ NGỒI MỀM KHÔNG ĐIỀU HOÀ NGỒI MỀM ĐIỀU HOÀ NẰM ĐIỀU HOÀ KHOANG 6 TẦNG 1 NẰM ĐIỀU HOÀ KHOANG 6 TẦNG 2 NẰM ĐIỀU HOÀ KHOANG 6 TẦNG 3 NẰM ĐIỀU HOÀ KHOANG 4 TẦNG 1 NẰM KHOANG 4 ĐIỀU HOÀ TẦNG 2
HÀ NỘI
GIA LÂM 10 10 10 10 10 10 10 10 10
YÊN VIÊN 10 10 10 10 20 15 15 20 20
ĐÔNG ANH 10 15 15 20 35 30 25 40 40
PHÚC YÊN 20 30 25 35 60 55 50 75 75
VĨNH YÊN 30 40 35 45 85 80 70 100 100
VIỆT TRÌ 35 55 45 60 110 105 90 135 135
TIÊN KIÊN 45 70 55 75 140 130 115 170 170
PHÚ THỌ 50 75 60 80 150 140 125 185 185
YÊN BÁI 80 125 95 130 245 230 200 295 295
MẬU A 90 145 110 155 280 265 235 345 345
TRÁI HÚT 100 155 120 165 305 290 255 375 375
LANG KHAY 110 170 130 180 330 310 275 405 405
BẢO HÀ 120 190 150 200 375 350 310 455 455
PHỐ LU 130 200 160 215 395 375 330 485 485
LÀO CAI 145 225 175 240 445 420 370 545 545

 

2.3 GIÁ VÉ TÀU KHÁCH CÁC MÁC TÀU LC1/LC2

Thực hiện từ 0h ngày 01/04/2013 đến hết ngày 17/04/2013.

Thực hiện từ 0h ngày 06/05/2013 đến hết ngày 20/05/2013.

Thực hiện từ 0h ngày 04/09/2013 đến hết ngày 30/11/2013.

 

 

  • Giá chưa bao gồm phí dịch vụ giao vé theo yêu cầu.

  • Phí dịch vụ giao vé tận nhà có cự ly 5km dịch vụ là 30.000 đồng/vé.

  • Phí dịch vụ giao vé tận nhà có cứ ly 5km-10km là 50.000 đồng/vé.

  • Phí dịch vụ giao vé tận nhà trên 10km hoặc các tỉnh ngoài HN giá theo thoả thuận.

Đơn vị :1000 đồng

TÊN GA NGỒI CỨNG NGỒI CỨNG ĐIỀU HOÀ NGỒI MỀM KHÔNG ĐIỀU HOÀ NGỒI MỀM ĐIỀU HOÀ NẰM ĐIỀU HOÀ KHOANG 6 TẦNG 1 NẰM ĐIỀU HOÀ KHOANG 6 TẦNG 2 NẰM ĐIỀU HOÀ KHOANG 6 TẦNG 3 NẰM ĐIỀU HOÀ KHOANG 4 TẦNG 1 NẰM KHOANG 4 ĐIỀU HOÀ TẦNG 2
HÀ NỘI








GIA LÂM 10 10 10 10 10 10 10 10 10
YÊN VIÊN 10 10 10 10 15 15 15 20 20
ĐÔNG ANH 10 15 15 15 30 25 25 35 35
PHÚC YÊN 20 30 25 30 55 50 45 65 65
VĨNH YÊN 25 40 30 45 75 70 60 90 90
VIỆT TRÌ 35 55 45 60 100 95 80 120 120
TIÊN KIÊN 45 70 55 70 125 115 100 150 150
PHÚ THỌ 45 75 55 80 135 125 110 165 165
YÊN BÁI 75 120 90 125 215 205 180 265 265
MẬU A 90 135 105 145 250 235 205 310 310
TRÁI HÚT 95 150 115 160 270 255 225 335 335
LANG KHAY 105 160 125 170 295 275 245 360 360
BẢO HÀ 115 180 140 195 330 310 275 410 410
PHỐ LU 125 195 150 205 350 330 290 435 435
LÀO CAI 140 215 170 230 395 370 325 485 485

Bảng giá trên không áp dụng  cho các ngày:

  • LC1 : Thứ 6
  • LC2 : Chủ nhật

Các ngày trên vui lòng xem ở bảng giá sau :

Đơn vị :1000 đồng

TÊN GA NGỒI CỨNG NGỒI CỨNG ĐIỀU HOÀ NGỒI MỀM KHÔNG ĐIỀU HOÀ NGỒI MỀM ĐIỀU HOÀ NẰM ĐIỀU HOÀ KHOANG 6 TẦNG 1 NẰM ĐIỀU HOÀ KHOANG 6 TẦNG 2 NẰM ĐIỀU HOÀ KHOANG 6 TẦNG 3 NẰM ĐIỀU HOÀ KHOANG 4 TẦNG 1 NẰM KHOANG 4 ĐIỀU HOÀ TẦNG 2
HÀ NỘI








GIA LÂM 10 10 10 10 10 10 10 10 10
YÊN VIÊN 10 10 10 10 20 15 15 20 20
ĐÔNG ANH 10 15 15 20 35 30 25 40 40
PHÚC YÊN 20 30 25 35 60 55 50 75 75
VĨNH YÊN 30 40 35 45 85 80 70 100 100
VIỆT TRÌ 35 55 45 60 110 105 90 135 135
TIÊN KIÊN 45 70 55 75 140 130 115 170 170
PHÚ THỌ 50 75 60 80 150 140 125 185 185
YÊN BÁI 80 125 95 130 245 230 200 295 295
MẬU A 90 145 110 155 280 265 235 345 345
TRÁI HÚT 100 155 120 165 305 290 255 375 375
LANG KHAY 110 170 130 180 330 310 275 405 405
BẢO HÀ 120 190 150 200 375 350 310 455 455
PHỐ LU 130 200 160 215 395 375 330 485 485
LÀO CAI 145 225 175 240 445 420 370 545 545